• (đổi hướng từ Symbolized)
    /ˈsɪmbəˌlaɪz/

    Thông dụng

    Cách viết khác symbolise

    Ngoại động từ

    Tượng trưng cho; là biểu tượng của
    a picture of a red disc with rays coming from it, symbolizing the sun
    hình vẽ một cái đĩa đỏ với những tia toé ra, tượng trưng cho mặt trời
    Biểu tượng hoá; diễn đạt bằng biểu tượng, biểu diễn bằng ký hiệu
    the poet has symbolized his lover with a flower
    nhà thơ đã biểu tượng hoá người yêu của mình bằng một bông hoa
    Sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
    Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) ký hiệu hoá

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X