• Ngoại động từ

    Bày, xếp đặt, bố trí
    Disposer des fleurs sur la table
    bày hoa trên bàn
    Disposer son temps
    sắp xếp thì giờ
    Chuẩn bị cho
    Disposer quelqu'un à une mauvaise nouvelle
    chuẩn bị cho ai nhận một tin không hay
    Thúc đẩy
    Disposer quelqu'un à accepter une demande
    thúc đẩy ai chấp nhận một yêu cầu

    Nội động từ

    Il dispose d'une voiture
    ông ta có một cái xe
    Tùy ý sử dụng
    Disposer de ses amis
    tùy ý sử dụng bạn bè của mình
    vous pouvez disposer
    anh có thể về đi, anh có thể đi đi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X