• Ngoại động từ

    Quất
    Fouetter son chevel
    quất ngựa
    La pluie fouette les vitres
    mưa quất vào cửa kính
    Đánh roi, đánh đòn
    Fouetter un enfant
    đánh đòn một đứa bé
    Đánh
    Fouetter des oeufs
    đánh trứng
    Thiến (súc vật) (bằng cách) thắt dây
    (nghĩa bóng) kích thích
    Fouetter les désirs
    kích thích dục vọng

    Nội động từ

    Quất
    La pluie fouette contre les vitres
    mưa quất vào cửa kính
    Un cheval qui fouette de la queue
    con ngựa quất đuôi
    Chạy không (máy)
    (thông tục) bốc mùi thối
    [[�a]] fouette dans ton escalier
    cầu thang nhà cậu thôi thối là
    (thông tục) sợ hãi
    fouetter du goulot
    (thông tục) thối miệng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X