• Danh từ giống đực

    Móng (chân, tay)
    Faire ses ongles
    cắt sửa móng tay móng chân
    (động vật học) vuốt
    avoir du talent [[jusquau]] bout des ongles
    có nhiều tài trí
    avoir les ongles crochus
    rất keo kiệt
    ongles de velours ongles en deuil
    móng đầy ghét
    ronger ses ongles se ronger les ongles
    sốt ruột; bực dọc
    savoir une chose sur [[longle]]
    (từ cũ, nghĩa cũ) hiểu thấu đáo việc gì, biết rõ việc gì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X