• Tự động từ

    Quặn
    Se tordre de douleur
    quặn đau
    Cười thắt ruột, cười tức bụng
    Il y a de quoi se tordre
    có điều đáng cười tức bụng
    Cuộn khúc
    Des fumées qui se tordaient
    khói cuộn khúc
    Uốn cong xuống
    Branche qui s'est tordue sous le poids des fruits
    cành trĩu quả uốn cong xuống
    se tordre de rire
    (thân mật) cười thắt ruột; cười tức bụng
    se tordre les mains se tordre les bras
    vặn tay tỏ vẻ thất vọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X