• Ngoại động từ

    Bắt được quả tang, tóm được, chộp được
    On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffre
    người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
    Surprendre un secret
    tóm được một bí mật
    Đánh úp, tập kích, đột kích
    Surprendre un poste ennemi
    đánh úp một đồn địch
    Đến thăm bất thần
    J'irai vous surprendre un de ces jours
    một ngày kia tôi sẽ bất thần đến thăm anh
    Xảy ra bất ngờ, xảy ra bất thình lình (đối với mình)
    La pluie nous a surpris
    trời mưa bất ngờ đối với chúng tôi
    Làm cho ngạc nhiên, làm cho sửng sốt
    Nouvelle qui m'a surpris
    cái tin làm cho tôi ngạc nhiên
    (văn học) lừa mà lấy được, lừa lọc mà lấy được
    Surprendre la confiance de quelqu'un
    lừa lọc mà lấy được lòng tin của ai
    Làm cháy sém
    Le feu a surpris la viande
    lửa đã làm thịt cháy sém

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X