• Thông dụng

    Động từ

    To be vigilant, to be watchful, to be on one's guard
    cảnh giác với âm mưu phá hoại của địch
    to be vigilant over the enemy sabotage scheme
    cảnh giác với tưởng sai lầm trong bản thân
    to be watchful over one's own wrong thinking

    Danh từ

    Vigilance, watchfulness
    đề cao cảnh giác cách mạng
    to heighten revolutionary vigilance
    mất cảnh giác
    to lack vigilance, to be off one's guard

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X