• Thông dụng

    Động từ.

    To scrape, to crush
    chà chân dính bùn lên bãi cỏ
    to scrape one's muddy feet on the lawn
    chà đậu
    to crush beans

    Từ cảm

    Oh, well
    chà buồn ngủ quá
    Oh, I feel terribly sleepy
    chà trông anh khoẻ lắm
    Well! You do look fit!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X