• Thông dụng

    Động từ

    To cut (with a sword..), to guillotine
    chém đầu
    to cut off (someone's) head
    xử chém
    to execute by the guillotine
    To sting, to stick it on
    chỉ đáng một đồng bị chém ba đồng
    to be stung for three dong for something worth one dong
    quán này chém tợn
    this inn sticks it on
    chém to kho mặn
    to attach more importance to substance than to form
    chém tre không đầu mặt
    to do something with little regard for the feeling of the people concerned

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X