• Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    obliterated corner

    Giải thích VN: Một góc đo tại đó các điểm dấu trước đã bị xóa nhưng thể được xác định bằng các điểm dấu khác hoặc từ các thông tin [[khác. ]]

    Giải thích EN: A survey corner at which previous survey marks have vanished, but which can be pinpointed from other marks or information.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    angle of aperture
    angular aperture
    aperture
    cone angle

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X