• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    incentive

    Giải thích VN: Các loại phần thưởng để khuyến khích công nhân làm việc tốt hơn mức bình [[thường. ]]

    Giải thích EN: Specifically, any kind of reward that stimulates a worker to perform at an above-standard level.

    sự khuyến khích vật chất
    material incentive

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    inducement
    promotion

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X