• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    diaphragm valve

    Giải thích VN: van sử dụng cho chất lỏng bên trong một màng chắn để đóng [[mở. ]]

    Giải thích EN: A fluid valve that employs a diaphragm as the open-close element.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X