• Dessous des cartes.
    Biết tẩy
    conna†tre le dessous des cartes.
    Gommer ; effacer ; enlever.
    Tẩy một chữ
    gommer un mot
    Tẩy một vết mực
    enlever une tache d'encre.
    Purger ; se purger.
    Tẩy hết thành kiến
    purger son esprit de tout préjugé
    Uống thuốc tẩy ruột
    se purger.
    Provoquer l'expulsion de.
    Uống thuốc tẩy giun
    prendre un vermifuge pour provoquer l'expulsion des vers intestinaux.
    (kỹ thuật) déterger.
    Gomme.
    Xóa bằng tẩy
    effacer avec une gomme.
    (thông tục) mettre en quarantaine ; boycotter.
    Không ai thèm nói với bị các bạn tẩy
    personne ne lui adressa la parole, il fut mis en quarantaine par se amis.
    (khẩu ngữ) xem lính tẩy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X