• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà, sự bị bão hoà; độ bão hoà===== =====Sự ư...)
    Hiện nay (09:58, ngày 29 tháng 3 năm 2009) (Sửa) (undo)
    (sửa nghĩa của từ)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">,sæt∫ə'rei∫n</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 20: Dòng 13:
    ::việc ném bom tập trung xuống thành phố
    ::việc ném bom tập trung xuống thành phố
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====sự no=====
    +
    =====sự bão hòa=====
    -
    === Nguồn khác ===
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=saturation saturation] : Chlorine Online
     
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự no=====
    -
    =====sự thấm đẫm=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====sự thấm đẫm=====
     +
    === Điện lạnh===
     +
    =====sự bão hòa từ=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====bão hòa=====
    -
    == Điện lạnh==
    +
    =====độ bão hòa=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự bão hòa từ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bão hòa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====độ bão hòa=====
    +
    ''Giải thích VN'': Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.
    ''Giải thích VN'': Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.
    -
    =====sự bão hòa=====
    +
    =====sự bão hòa=====
    -
     
    +
    -
    =====sự tẩm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====trạng thái bão hòa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====độ bão hòa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự bão hòa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự bão hòa, độ bão hòa=====
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====sự tẩm=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=saturation saturation] : Corporateinformation
    +
    -
    == Oxford==
    +
    =====trạng thái bão hòa=====
    -
    ===N.===
    +
    === Kinh tế ===
     +
    =====độ bão hòa=====
    -
    =====The act or an instance of saturating; the state of beingsaturated.=====
    +
    =====sự bão hòa=====
    -
    =====Saturation point the stage beyond which no more canbe absorbed or accepted.=====
    +
    =====sự bão hòa, độ bão hòa=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[concentration]] , [[imbibition]] , [[impregnation]] , [[intensity]] , [[interpenetration]] , [[permeation]] , [[satiation]] , [[satiety]] , [[surfeit]]
     +
    =====verb=====
     +
    :[[imbue]] , [[impregnate]] , [[infuse]] , [[interpenetrate]] , [[permeate]] , [[pervade]] , [[saturate]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /,sæt∫ə'rei∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà, sự bị bão hoà; độ bão hoà
    Sự ướt sũng, sự thấm đẫm

    Tính từ

    Tập trung; dồn dập (về một trận tấn công)
    saturation bombing of the town
    việc ném bom tập trung xuống thành phố

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự bão hòa

    Hóa học & vật liệu

    sự no

    Xây dựng

    sự thấm đẫm

    Điện lạnh

    sự bão hòa từ

    Kỹ thuật chung

    bão hòa
    độ bão hòa

    Giải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.

    sự bão hòa
    sự tẩm
    trạng thái bão hòa

    Kinh tế

    độ bão hòa
    sự bão hòa
    sự bão hòa, độ bão hòa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X