-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Số học===== =====Sự tính===== =====Sách số học===== ===Tính từ=== =====Như arithmetical...)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">ə'riθmətik</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 20: Dòng 13: =====Như arithmetical==========Như arithmetical=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====số học=====+ =====số học=====- =====thuật toán=====+ ::[[additive]] [[arithmetic]]+ ::(đại số ) số học cộng tính+ ::[[mental]] [[arithmetic]]+ ::tính nhẩm+ ::[[recursive]] [[arithmetic]]+ ::(toán logic ) số học đệ quy+ === Kỹ thuật chung ===+ =====số học=====+ + =====thuật toán=====''Giải thích VN'': Một thủ tục toán hoặc lôgic để giải quyết một bài toán. Thuật toán là một công thức giải quyết để tìm đáp số đúng cho một bài toán khó bằng cách chia nhỏ bài toán đó thành một số bước đơn giản hơn.''Giải thích VN'': Một thủ tục toán hoặc lôgic để giải quyết một bài toán. Thuật toán là một công thức giải quyết để tìm đáp số đúng cho một bài toán khó bằng cách chia nhỏ bài toán đó thành một số bước đơn giản hơn.::[[Arithmetic]] [[and]] [[Logic]] [[Circuits]] (ALC)::[[Arithmetic]] [[and]] [[Logic]] [[Circuits]] (ALC)::các mạch lôgic và thuật toán::các mạch lôgic và thuật toán- + ==Các từ liên quan==- ==Oxford==+ ===Từ đồng nghĩa===- ===N. & adj.===+ =====noun=====- + :[[addition]] , [[calculation]] , [[computation]] , [[division]] , [[estimation]] , [[figuring]] , [[multiplication]] , [[reckoning]] , [[subtraction]] , [[number]]- =====N.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- + [[Thể_loại:Toán & tin]]- =====A the science of numbers. b one's knowledgeof this (have improved my arithmetic).=====+ - + - =====The use of numbers;computation (a problem involving arithmetic).=====+ - + - =====Adj. (alsoarithmetical) of or concerning arithmetic.=====+ - + - =====Arithmetic mean thecentral number in an arithmetic progression. arithmeticprogression 1 an increase or decrease by a constant quantity(e.g. 1,2,3,4,etc.,9,7, 5, 3, etc.).=====+ - + - =====A sequence ofnumbers showing this.=====+ - + - =====Arithmetician n.[ME f. OF arismetiquef. L arithmetica f. Gk arithmetike (tekhne) art of counting f.arithmos number]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=arithmetic arithmetic]: Corporateinformation+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=arithmetic arithmetic]: Chlorine Online+ - *[http://foldoc.org/?query=arithmetic arithmetic]: Foldoc+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- addition , calculation , computation , division , estimation , figuring , multiplication , reckoning , subtraction , number
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
