• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (19:11, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'si&#951;kr&#601;naiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 30: Dòng 23:
    *Ving: [[Synchronizing]]
    *Ving: [[Synchronizing]]
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====đồng bộ=====
    +
    =====đồng bộ=====
    -
    ::[[SYNchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)
    +
     
     +
     
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====đồng bộ=====
     +
    ::[[Synchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)
    ::đồng bộ hóa số dãy
    ::đồng bộ hóa số dãy
    -
    =====đồng bộ hóa=====
    +
     
     +
    =====đồng bộ hóa=====
    ''Giải thích VN'': Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.
    ''Giải thích VN'': Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.
    -
    ::[[SYNchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)
    +
    ::[[Synchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)
    ::đồng bộ hóa số dãy
    ::đồng bộ hóa số dãy
    -
    =====làm cho đồng bộ=====
     
    - 
    -
    == Oxford==
     
    -
    ===V.===
     
    - 
    -
    =====(also -ise) 1 intr. (often foll. by with) occur at the sametime; be simultaneous.=====
     
    - 
    -
    =====Tr. cause to occur at the same time.3 tr. carry out the synchronism of (a film).=====
     
    - 
    -
    =====Tr. ascertain orset forth the correspondence in the date of (events).=====
     
    - 
    -
    =====A tr.cause (clocks etc.) to show a standard or uniform time. b intr.(of clocks etc.) be synchronized.=====
     
    - 
    -
    =====Synchronization n. synchronizern.=====
     
    - 
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=synchronize synchronize] : Corporateinformation
    +
    =====làm cho đồng bộ=====
    -
    *[http://foldoc.org/?query=synchronize synchronize] : Foldoc
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[adjust]] , [[agree]] , [[atune]] , [[harmonize]] , [[integrate]] , [[keep time with]] , [[match]] , [[mesh]] , [[organize]] , [[pool]] , [[proportion]] , [[pull together]] , [[put in sync]] , [[set]] , [[concur]] , [[coincide]] , [[simultaneous]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /'siηkrənaiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác synchronise

    Nội động từ

    Xảy ra đồng thời
    Chỉ cùng một giờ (đồng hồ)

    Ngoại động từ

    Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)
    Đồng bộ hoá; làm cho đồng bộ, làm cho khớp với
    the sound on a film must synchronize with the action
    âm thanh trong phim phải khớp với hành động
    Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đồng bộ

    Kỹ thuật chung

    đồng bộ
    Synchronize the sequence numbers (SYN)
    đồng bộ hóa số dãy
    đồng bộ hóa

    Giải thích VN: Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.

    Synchronize the sequence numbers (SYN)
    đồng bộ hóa số dãy
    làm cho đồng bộ

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X