• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (18:05, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ˈfaɪfoʊ</font>'''/====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    - 
    =====(tin học) vào trước ra trước=====
    =====(tin học) vào trước ra trước=====
    - 
    =====( First in First Out)=====
    =====( First in First Out)=====
    - 
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====FIFO=====
    -
    =====FIFO=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[management]] [[technique]] [[in]] [[which]] [[issues]] [[are]] [[dealt]] [[with]] [[in]] [[the]] [[order]] [[they]] [[arise]], [[rather]] [[than]] lesser-priority [[issues]] [[being]] [[put]] [[aside]] [[for]] [[later]] [[decision]]. ([[An]]acronym [[for]] first-in, first-out.).
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[management]] [[technique]] [[in]] [[which]] [[issues]] [[are]] [[dealt]] [[with]] [[in]] [[the]] [[order]] [[they]] [[arise]], [[rather]] [[than]] lesser-priority [[issues]] [[being]] [[put]] [[aside]] [[for]] [[later]] [[decision]]. ([[An]]acronym [[for]] first-in, first-out.).
    - 
    ''Giải thích VN'': Một kỹ thuật quản lý trông đó các công việc được giải quyết theo thứ tự phát sinh, hơn là để những việc kém quan trọng giải quyết sau. (Một từ viết tắt của first-in, first-out).
    ''Giải thích VN'': Một kỹ thuật quản lý trông đó các công việc được giải quyết theo thứ tự phát sinh, hơn là để những việc kém quan trọng giải quyết sau. (Một từ viết tắt của first-in, first-out).
    ::[[Bidirectional]] [[FIFO]] (BFIFO)
    ::[[Bidirectional]] [[FIFO]] (BFIFO)
    Dòng 30: Dòng 16:
    ::vào trước ra trước-FIFO
    ::vào trước ra trước-FIFO
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Y Sinh]]
    -
     
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=FIFO&submit=Search FIFO] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=FIFO FIFO] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=FIFO FIFO] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    -
     
    +
    -
    ==Y Sinh==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====một mô hình được ứng dụng thích hợp cho việc xử lý tuần tự.=====
    +
    -
     
    +
    -
    +
    -
    [[Category:Y Sinh]]
    +

    Hiện nay

    =/ˈfaɪfoʊ/

    Thông dụng

    (tin học) vào trước ra trước
    ( First in First Out)

    Kỹ thuật chung

    FIFO

    Giải thích EN: A management technique in which issues are dealt with in the order they arise, rather than lesser-priority issues being put aside for later decision. (Anacronym for first-in, first-out.). Giải thích VN: Một kỹ thuật quản lý trông đó các công việc được giải quyết theo thứ tự phát sinh, hơn là để những việc kém quan trọng giải quyết sau. (Một từ viết tắt của first-in, first-out).

    Bidirectional FIFO (BFIFO)
    FIFO Hai chiều
    FIFO buffer
    đệm FIFO
    FIFO Control Register (FCR)
    Bộ ghi điều khiển FIFO
    First-In First-Out (FIFO)
    vào trước ra trước-FIFO

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X