• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (09:46, ngày 22 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ˈæmbyələˌtɔri</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ˈæmbyələˌtɔri</font>'''/=====
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    Dòng 16: Dòng 9:
    =====(y học) đi lại được, không phải nằm (người bệnh)=====
    =====(y học) đi lại được, không phải nằm (người bệnh)=====
    -
    == Giao thông & vận tải==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====lối đi bộ=====
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Giao thông & vận tải===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====lối đi bộ=====
    -
    =====lối đi quanh khu tụng niệm=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====lối đi quanh khu tụng niệm=====
    ''Giải thích EN'': [[An]] [[aisle]] [[around]] [[the]] [[apse]] [[of]] [[a]] church.an [[aisle]] [[around]] [[the]] [[apse]] [[of]] [[a]] church. .
    ''Giải thích EN'': [[An]] [[aisle]] [[around]] [[the]] [[apse]] [[of]] [[a]] church.an [[aisle]] [[around]] [[the]] [[apse]] [[of]] [[a]] church. .
    Dòng 28: Dòng 20:
    ''Giải thích VN'': Lối đi nhỏ xung quanh khu vực cầu nguyện của nhà thờ.
    ''Giải thích VN'': Lối đi nhỏ xung quanh khu vực cầu nguyện của nhà thờ.
    -
    =====lối đi quanh tu viện=====
    +
    =====lối đi quanh tu viện=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[walkway]] [[within]] [[a]] [[cloister]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[walkway]] [[within]] [[a]] [[cloister]].
    ''Giải thích VN'': Lối đi trong một tu viện.
    ''Giải thích VN'': Lối đi trong một tu viện.
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====lối đi dạo=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====lối đi dạo=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    == Oxford==
    +
    :[[ambulant]] , [[itinerant]] , [[nomadic]] , [[perambulant]] , [[perambulatory]] , [[peripatetic]] , [[roving]] , [[vagabond]] , [[vagrant]] , [[walking]]
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Adj.=====
    +
    :[[steady]] , [[stiff]] , [[unchanging]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    ====== AMBULANT.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Of or adapted for walking.3 a movable. b not permanent.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. (pl. -ies) a place forwalking, esp. an aisle or cloister in a church or monastery. [Lambulatorius f. ambulare walk]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ambulatory ambulatory] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ˈæmbyələˌtɔri/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại
    Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ
    (y học) đi lại được, không phải nằm (người bệnh)

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    lối đi bộ

    Xây dựng

    lối đi quanh khu tụng niệm

    Giải thích EN: An aisle around the apse of a church.an aisle around the apse of a church. .

    Giải thích VN: Lối đi nhỏ xung quanh khu vực cầu nguyện của nhà thờ.

    lối đi quanh tu viện

    Giải thích EN: A walkway within a cloister.

    Giải thích VN: Lối đi trong một tu viện.

    Kỹ thuật chung

    lối đi dạo

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    adjective
    steady , stiff , unchanging

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X