• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (02:04, ngày 5 tháng 1 năm 2011) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">,ri:im'bə:s</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">,ri:im'bə:s</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 5:
    =====Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)=====
    =====Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)=====
    -
    ::I [[was]] [[reimburse]] [[in]] [[full]]
    +
    ::I [[was]] [[reimbursed]] [[in]] [[full]]
    ::tôi đã được trả lại tiền đầy đủ
    ::tôi đã được trả lại tiền đầy đủ
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    ===V.===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Repay, recompense, refund, pay back, compensate, remunerate,indemnify: Don't worry - we'll reimburse you for any money youspent.=====
    +
    :[[balance]] , [[compensate]] , [[indemnify]] , [[make reparations]] , [[make up for]] , [[offset]] , [[pay]] , [[recompense]] , [[recover]] , [[refund]] , [[remunerate]] , [[repay]] , [[requite]] , [[restore]] , [[return]] , [[square]] , [[square up]] , [[restitute]] , [[redress]] , [[recoup]]
    -
     
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    == Oxford==
    +
    =====verb=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    :[[take]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====Repay (a person who has expended money).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Repay (aperson's expenses).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Reimbursable adj. reimbursement n.reimburser n. [RE- + obs. imburse put in a purse f. med.Limbursare (as IM-, PURSE)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=reimburse reimburse] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reimburse reimburse] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /,ri:im'bə:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)
    I was reimbursed in full
    tôi đã được trả lại tiền đầy đủ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    take

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X