• /ri´dres/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sửa lại, sự uốn nắn; sự được sửa lại, sự được uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
    Sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù, vật bồi thường

    Ngoại động từ

    Sửa cho thẳng lại
    Sửa lại, uốn nắn
    to redress a wrong
    sửa một sự sai, sửa một sự bất công
    Khôi phục
    to redress the balance of...
    khôi phục
    Đền bù, bồi thường
    to redress damage
    đền bù sự thiệt hại
    (rađiô) nắn điện
    redress the balance
    khôi phục thế cân bằng

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bồi thường (thiệt hại)
    bồi thường (thiệt hại...)
    cải chính
    đền bù (tổn thất)
    sự bồi thường
    sự tu chính
    sửa chữa
    sửa chữa (sai lầm...)
    sửa lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X