• /´rekəm¸pens/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thưởng, sự thưởng phạt; vật tặng, vật thưởng
    as a recompense for someone's trouble
    để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
    Sự đền bù, sự bồi thường; vật bồi thường
    Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
    Sự chuộc lỗi, sự đền tội

    Ngoại động từ

    Thưởng, thưởng phạt
    recompense employees for working overtime
    thưởng cho người làm công làm ngoài giờ
    Đền bù, bồi thường
    Báo đáp, báo đền, đền ơn
    Chuộc (lỗi), đền (tội...)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bồi thường
    sự đền bù
    sự đền đáp
    tiền bồi thường
    tiền thưởng
    việc bồi thường
    việc thưởng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X