• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Miếng gỗ ép nhẹ (dùng để lót trần)===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====tấm gỗ ép n...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´bi:və¸bɔ:d</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Miếng gỗ ép nhẹ (dùng để lót trần)=====
    =====Miếng gỗ ép nhẹ (dùng để lót trần)=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Xây dựng===
    =====tấm gỗ ép nhẹ=====
    =====tấm gỗ ép nhẹ=====
    Dòng 19: Dòng 16:
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc dạng tấm bằng gỗ ép, tương tự như bìa các tông loại nặng, thường được sử dụng trong các bức vách, trần nhà và các cấu trúc tạm.
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc dạng tấm bằng gỗ ép, tương tự như bìa các tông loại nặng, thường được sử dụng trong các bức vách, trần nhà và các cấu trúc tạm.
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Propr. a kind of fibreboard. [BEAVER(1) + BOARD]=====
    =====Propr. a kind of fibreboard. [BEAVER(1) + BOARD]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển Oxford]]

    20:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´bi:və¸bɔ:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Miếng gỗ ép nhẹ (dùng để lót trần)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tấm gỗ ép nhẹ

    Giải thích EN: A construction sheeting made of wood fiber and resembling a heavy cardboard; used especially in building partitions, ceilings, and temporary structures.

    Giải thích VN: Một cấu trúc dạng tấm bằng gỗ ép, tương tự như bìa các tông loại nặng, thường được sử dụng trong các bức vách, trần nhà và các cấu trúc tạm.

    Oxford

    N.
    Propr. a kind of fibreboard. [BEAVER(1) + BOARD]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X