-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài)===== ::sustaining [[fo...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">səˈsteɪn</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==03:50, ngày 11 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Uphold, support, keep up, maintain, continue, keep(someone or something) going, keep alive, preserve; prolong,persist in: He has been sustained on a life-support system forweeks. If Georgette can sustain the pretence of loving him, hewon't change his will. 2 support, carry, bear, bolster, buoy(up), reinforce, keep (someone) going, strengthen, shore up,underpin, prop up, buttress: During those long months as ahostage, only prayer sustained him.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
