• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) Paraboloit===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====mặt phẳng paraboloid===== '...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">pə´ræbə¸lɔid</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(toán học) Paraboloit=====
    =====(toán học) Paraboloit=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====mặt phẳng paraboloid=====
    =====mặt phẳng paraboloid=====
    Dòng 19: Dòng 16:
    ''Giải thích VN'': Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.
    ''Giải thích VN'': Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(in full paraboloid of revolution) a solid generated bythe rotation of a parabola about its axis of symmetry.=====
    =====(in full paraboloid of revolution) a solid generated bythe rotation of a parabola about its axis of symmetry.=====

    18:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /pə´ræbə¸lɔid/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) Paraboloit

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    mặt phẳng paraboloid

    Giải thích EN: A reflecting surface that is formed by the revolution of a parabola about its axis of revolution.

    Giải thích VN: Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.

    Oxford

    N.
    (in full paraboloid of revolution) a solid generated bythe rotation of a parabola about its axis of symmetry.
    Asolid having two or more non-parallel parabolic cross-sections.
    Paraboloidal adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X