-
(Khác biệt giữa các bản)(→(từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng)(→He's potted the whole lot)
Dòng 74: Dòng 74: =====Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"==========Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"=====- =====He's potted the whole lot=====+ =====[[He]]'s potted the whole lot==========Hắn vớ hết, hắn chiếm hết==========Hắn vớ hết, hắn chiếm hết=====15:54, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pan, saucepan, cauldron, cook-pot, stewpot; kettle: Howmany politicians have promised the people a chicken in everypot? 2 jackpot, bank, kitty: You will have to add œ5 to thepot to see my hand.
Pot-belly, paunch, gut, Colloqcorporation, beer belly, spare tyre, US bay window: If heexercised more, Patrick wouldnt have such a pot.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
