• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====không cốt yếu=====
    =====không cốt yếu=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====Adj. & n.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Adj.=====
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[avoidable]] , [[beside the point ]]* , [[dispensable]] , [[expendable]] , [[futile]] , [[inessential]] , [[irrelevant]] , [[needless]] , [[nonessential]] , [[optional]] , [[uncalled-for]] , [[unimportant]] , [[unneeded]] , [[unrequired]] , [[useless]] , [[worthless]]
    -
    =====Not essential (cf. INESSENTIAL).=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
     
    +
    -
    =====Not ofthe first importance.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. an unessential part or thing.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    12:05, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /¸ʌni´senʃl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không cần thiết, không thiết yếu, không cốt yếu, không chủ yếu, thứ yếu; không đáng kể

    Danh từ

    Cái phụ, cái thứ yếu, cái không thiết yếu

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    không cốt yếu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X