-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự vẫy, sự vỗ (cánh)===== ::the flutter of wings ::sự vỗ cánh =====Sự run...)
So với sau →02:23, ngày 16 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Ngoại động từ
Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang
- to flutter the dovecotes
- gây bối rối, gây lúng túng
- to flutter about/across/around
- bay nhẹ nhàng
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
sự rung, dao động
Giải thích EN: An irregular motion in sections of a relief valve that arises when there is pressure but no contact between the valve disk and the seat.
Giải thích VN: Chuyển động bất thường trong vùng van giảm áp nhô lên khi có áp suất nhưng không có sự tiếp xúc giữa đĩa van và đế van.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Flap, flop, fluctuate, vacillate, wave, waver, oscillate:The paper streamers fluttered in the breeze.
Tremble, shake, quiver, dither, jump,vibrate, twitch: She is fluttering with anticipation waitingfor the postman.
Oxford
Tham khảo chung
- flutter : National Weather Service
Từ điển: Thông dụng | Vật lý | Xây dựng | Y học | Kỹ thuật chung
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
