-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 45: Dòng 45: =====(thể dục,thể thao) hiện (vai kịch...)==========(thể dục,thể thao) hiện (vai kịch...)=====+ + ===Hình Thái Từ===+ *Ved : [[Sustained]]+ *Ving: [[Sustaining]]== Toán & tin ==== Toán & tin ==07:44, ngày 17 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Uphold, support, keep up, maintain, continue, keep(someone or something) going, keep alive, preserve; prolong,persist in: He has been sustained on a life-support system forweeks. If Georgette can sustain the pretence of loving him, hewon't change his will. 2 support, carry, bear, bolster, buoy(up), reinforce, keep (someone) going, strengthen, shore up,underpin, prop up, buttress: During those long months as ahostage, only prayer sustained him.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
