-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">pʌmp</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==10:25, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
bơm chuyển
- fish pump
- máy bơm chuyển cá
- pump, single acting
- bơm chuyển động đơn
- supply-pump
- bơm chuyển tiếp
- transfer pump
- máy bơm chuyển
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Interrogate, question, examine, cross-examine,quiz, probe, Colloq grill, give (someone) the third degree:They pumped her for hours, but she told them nothing about mywhereabouts. 3 pump out. pump dry or empty, empty, drain, bailout, draw or drive or force out, siphon (out): After the floodit took two days to pump out my basement.
Pump up. ainflate, blow up; dilate, swell, bloat, expand, puff out or up:If you don't repair the tyre, pumping it up will accomplishnothing. b excite, inspire, stimulate, animate, inspirit,electrify, galvanize, energize, motivate, Colloq enthuse: Thecoach is talking to the team, trying to pump them up before thebig game. c intensify, concentrate, emphasize, stress, increase:We ought to pump up our promotion campaign just beforeChristmas.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
