-
(Khác biệt giữa các bản)(→( số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua))(→Cùng nhảy, cùng chơi)
Dòng 32: Dòng 32: =====Cùng nhảy, cùng chơi==========Cùng nhảy, cùng chơi=====+ ===Cấu trúc từ ===+ =====[[predominant]] [[partner]] =====+ ::thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)+ ===== [[silent]] [[partner]] =====+ ::hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)+ ===== [[sleeping]] [[partner]] =====+ ::hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) (như) secret partner; dormant partner== Xây dựng==== Xây dựng==02:54, ngày 3 tháng 1 năm 2008
Thông dụng
Cấu trúc từ
sleeping partner
- hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) (như) secret partner; dormant partner
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Sharer, partaker, associate, colleague, participant,accomplice, accessory, confederate, comrade, ally, collaborator,companion, team-mate, fellow, alter ego, friend, Colloq pal,sidekick, mate, US and Canadian buddy, cohort: His partner inthe bank robbery was arrested this morning.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
