-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>ə'plai/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra T)
Dòng 86: Dòng 86: =====ứng dụng==========ứng dụng=====+ =====ghi chép vào sổ sách kế toán====== Nguồn khác ====== Nguồn khác ===05:46, ngày 15 tháng 6 năm 2008
Thông dụng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Fasten, fix, affix, stick, cement, glue: The signs wereapplied to the window with a special substance.
Appropriate, assign, allot, credit; use,utilize, employ, put to use: He had many skills, but failed toapply them in his daily work. The money raised for food wasillegally applied to paying the administrators. 4 bear, havebearing; be relevant, refer, pertain, appertain, relate, suit:I am not sure that the law applies to this situation.
Oxford
V.
(-ies, -ied) 1 intr. (often foll. by for, to, or to +infin.) make a formal request for something to be done, given,etc. (apply for a job; apply for help to the governors; appliedto be sent overseas).
Tr. a make use of as relevant or suitable;employ (apply the rules). b operate (apply the handbrake).
Tr. (often foll. by to) a put or spread on (applied the ointmentto the cut). b administer (applied the remedy; applied commonsense to the problem).
Applier n. [ME f. OFaplier f. L applicare fold, fasten to]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ