-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">slit</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 25: Dòng 18: * PP : [[slit]]* PP : [[slit]]- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Cơ khí & công trình========cắt rãnh then hoa==========cắt rãnh then hoa=====Dòng 34: Dòng 30: ''Giải thích VN'': Một phần mở dài hẹp cho phép dòng chảy của hạt đi qua một dụng cụ cụ thể.''Giải thích VN'': Một phần mở dài hẹp cho phép dòng chảy của hạt đi qua một dụng cụ cụ thể.- + === Y học===- == Y học==+ =====đường rạch=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====đường rạch=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====kẽ hở==========kẽ hở=====Dòng 66: Dòng 58: =====tia ngắm==========tia ngắm=====- =====tách ra=====+ =====tách ra=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====bổ dục==========bổ dục=====Dòng 79: Dòng 68: =====tách==========tách=====- =====vết cắt dọc=====+ =====vết cắt dọc=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=slit slit] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=slit slit] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Split, cut, slash, gash, knife, slice: The bark of thelog is first slit OBopen, then carefully peeled back.==========Split, cut, slash, gash, knife, slice: The bark of thelog is first slit OBopen, then carefully peeled back.=====Dòng 92: Dòng 78: =====Split, cut, gash, incision, fissure, groove, slash,cleft, aperture, opening: Off-stage, the rest of the actorswere watching the audience through a slit in the curtain.==========Split, cut, gash, incision, fissure, groove, slash,cleft, aperture, opening: Off-stage, the rest of the actorswere watching the audience through a slit in the curtain.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & v.=====- ===N. & v.===+ - + =====N.==========N.=====17:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
V.tr. (slitting; pastand past part. slit) 1 make a slit in; cut or tear lengthwise.2 cut into strips.
Slit-eyed having long narrow eyes.slit-pocket a pocket with a vertical opening giving access tothe pocket or to a garment beneath. slit trench a narrow trenchfor a soldier or a weapon.
Slitter n. [ME slitte, rel. to OEslitan, f. Gmc]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
