• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 19: Dòng 19:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====Mẫu, vật mẫu, mẫu thử=====
    =====Mẫu, vật mẫu, mẫu thử=====
    Dòng 34: Dòng 32:
    =====mẫu chất=====
    =====mẫu chất=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bản mẫu=====
    +
    =====bản mẫu=====
    -
    =====bộ phận đang thử=====
    +
    =====bộ phận đang thử=====
    -
    =====dụng cụ đang thử=====
    +
    =====dụng cụ đang thử=====
    -
    =====dưỡng=====
    +
    =====dưỡng=====
    -
    =====mẫu=====
    +
    =====mẫu=====
    -
    =====mẫu thí nghiệm=====
    +
    =====mẫu thí nghiệm=====
    -
    =====mẫu thử=====
    +
    =====mẫu thử=====
    -
    =====mẫu đại diện=====
    +
    =====mẫu đại diện=====
    -
    =====mẫu đo=====
    +
    =====mẫu đo=====
    -
    =====mẫu kiểm tra=====
    +
    =====mẫu kiểm tra=====
    -
    =====mẫu vật=====
    +
    =====mẫu vật=====
    -
    =====vật làm mẫu=====
    +
    =====vật làm mẫu=====
    -
    =====vật mẫu=====
    +
    =====vật mẫu=====
    =====ví dụ=====
    =====ví dụ=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Sample, example, instance, exemplar, representative,representation; illustration, case (in point), type, model,pattern: This is a specimen taken from the Pre-Cambrian strata.Using this as a specimen, can you reproduce the entire fabric?=====
    +
    =====noun=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[case]] , [[case history]] , [[copy]] , [[cross section]] , [[embodiment]] , [[exemplar]] , [[exemplification]] , [[exhibit]] , [[illustration]] , [[individual]] , [[instance]] , [[model]] , [[part]] , [[pattern]] , [[proof]] , [[representation]] , [[representative]] , [[sampling]] , [[sort]] , [[species]] , [[type]] , [[unit]] , [[variety]] , [[sample]] , [[examination]] , [[example]] , [[mark]] , [[person]] , [[prototype]]
    -
    =====N.=====
    +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    =====An individual or part taken as an example of a class orwhole, esp. when used for investigation or scientificexamination (specimens of copper ore; a specimen of yourhandwriting).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Med. a sample of urine for testing.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Colloq.usu. derog. a person of a specified sort. [L f. specere look]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=specimen specimen] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=specimen specimen] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=specimen specimen] : Chlorine Online[[Category:Cơ - Điện tử]]
    +

    12:52, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /´spesimin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..)
    specimens of copper over
    những mẫu quặng đồng
    specimen page
    trang mẫu
    Mẫu xét nghiệm (nhất là vì mục đích (y học))
    (thông tục) hạng người; loại người
    what a specimen!
    thật là một thằng kỳ quái!
    an unsavoury specimen
    một thằng cha ghê tởm

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Mẫu, vật mẫu, mẫu thử

    Cơ khí & công trình

    mẫu ghép hình

    Xây dựng

    mẫu kỹ thuật

    Y học

    mẫu, mẫu vật tiêu bản

    Điện lạnh

    mẫu chất

    Kỹ thuật chung

    bản mẫu
    bộ phận đang thử
    dụng cụ đang thử
    dưỡng
    mẫu
    mẫu thí nghiệm
    mẫu thử
    mẫu đại diện
    mẫu đo
    mẫu kiểm tra
    mẫu vật
    vật làm mẫu
    vật mẫu
    ví dụ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X