• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Bút chì===== =====Vật hình bút chì===== ::an eyebrow pencil ::bút kẻ lông mày ==...)
    So với sau →

    07:24, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bút chì
    Vật hình bút chì
    an eyebrow pencil
    bút kẻ lông mày
    (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
    pencil of planes
    chùm mặt phẳng
    pencil of straight lines
    chùm đường thẳng
    (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)
    (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ

    Ngoại động từ

    Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì
    a pencilled drawing
    bức tranh vẽ bằng bút chì
    Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá
    Đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song
    Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bút chì, chùm

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thỏi grafit
    vẽ bằng bút chì
    vẽ chì

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    chùm (hẹp, nhỏ)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bút chì

    Giải thích EN: A long, thin, rodlike instrument made of wood and having a center core of pointed graphite or crayon; commonly used for writing or drawing.

    Giải thích VN: Một dụng cụ dài, nhỏ bằng gỗ có một lõi chì ở giũa thường sử dụng để viết hay vẽ.

    chùm tia sáng
    pencil of rays
    chùm tia sáng hẹp

    Oxford

    N. & v.

    N.
    (often attrib.) a an instrument for writing ordrawing, usu. consisting of a thin rod of graphite etc. enclosedin a wooden cylinder (a pencil sketch). b a similar instrumentwith a metal or plastic cover and retractable lead. c acosmetic in pencil form.
    (attrib.) resembling a pencil inshape (pencil skirt).
    Optics a set of rays meeting at apoint.
    Geom. a figure formed by a set of straight linesmeeting at a point.
    A draughtsman's art or style.

    V.tr.(pencilled, pencilling; US penciled, penciling) 1 tint or markwith or as if with a pencil.

    (usu. foll. by in) a write, esp.tentatively or provisionally (have pencilled in the 29th for ourmeeting). b (esp. as pencilled adj.) fill (an area) with softpencil strokes (pencilled in her eyebrows).
    Pencil-case acontainer for pencils etc. pencil-sharpener a device forsharpening a pencil by rotating it against a cutting edge.
    Penciller n. [ME f. OF pincel ult. f. L penicillumpaintbrush, dimin. of peniculus brush, dimin. of penis tail]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X