• Revision as of 02:04, ngày 5 tháng 1 năm 2011 by Xtdp (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /,ri:im'bə:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hoàn lại, trả lại, bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)
    I was reimbursed in full
    tôi đã được trả lại tiền đầy đủ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    take

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X