• Revision as of 11:19, ngày 26 tháng 5 năm 2008 by 20080501 (Thảo luận | đóng góp)
    /'mainəs/

    Thông dụng

    Giới từ

    Trừ
    7 minus 3 equals to 4
    7 trừ 3 bằng 4
    Dưới số không; âm
    a temperature of minus ten degrees centigrade
    nhiệt độ âm 10 độ C
    Thiếu; không có
    I am minus my wrist-watch
    hôm nay tôi không có đồng hồ đeo tay

    Tính từ

    Trừ; âm
    minus charge
    (vật lý) điện tích âm
    he got B minus in midyears
    nó được B trừ trong kỳ thi giữa năm

    Danh từ

    (toán học) như minus sign
    to consider the pluses and minuses
    cân nhắc điều lợi và điều hại; cân nhắc lợi hại

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đại lượng âm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dấu trừ
    âm

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dấu trừ
    giảm
    plus or minus clause
    điều khoản (khoan dung) gia giảm số lượng (của hợp đồng)
    zero-minus tick
    dấu kiểm không tăng mà có giảm
    trừ

    Oxford

    Prep., adj., & n.

    Prep.
    With the subtraction of (7 minus 4equals 3). °Symb.: -.
    (of temperature) below zero (minus2ø).
    Colloq. lacking; deprived of (returned minus their dog).
    Adj.
    Math. negative.
    Electronics having a negativecharge.
    N.
    = minus sign.
    Math. a negative quantity.
    A disadvantage.

    Tham khảo chung

    • minus : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X