• Revision as of 10:21, ngày 17 tháng 9 năm 2008 by Tmnguyen (Thảo luận | đóng góp)
    /kənsidə'reiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
    under consideration
    đang được xét, đang được nghiên cứu
    to give a problem one's careful consideration
    nghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
    to leave out of consideration
    không xét đến, không tính đến
    to take into consideration
    xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến
    upon further consideration
    sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ


    Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý
    Sự tôn kính, sự kính trọng
    to show great consideration for
    tỏ lòng tôn kính (ai)
    Sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công
    for a consideration
    để thưởng công
    Cớ, lý do, lý
    he will do it on no consideration
    không một lý do gì mà nó sẽ làm điều đó
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự quan trọng
    It's of no consideration at all


    Vấn đề chẳng có gì quan trọng cả
    in consideration of
    xét đến, tính đến; vì lẽ


    Để đền bù, để đền ơn
    upon further consideration
    sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự chú ý
    sự xét đến

    Kinh tế

    nghiền ngẫm
    sự bồi hoàn
    sự đền đáp lại
    sự đối lưu
    sự đối thường
    sự xem xét
    suy tính
    tiền bảo chứng
    tiền công
    valuable consideration
    tiền công tương ứng
    valuable consideration
    tiền công tương xứng
    tiền đài thọ
    tiền thưởng
    vật bồi hoàn
    vật đền đáp lại
    vật đối lưu
    vật đối thường
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Regard, concern, attentiveness, solicitude,thoughtfulness, compassion, kindness, kindliness,kind-heartedness, considerateness, respect, caring, care: Outof consideration for your father, you should complete yourstudies. 2 reward, compensation, remuneration, fee, payment,recompense, emolument, tip, gratuity, pourboire, baksheesh orbacksheesh; honorarium: The boy will look after your luggagefor a small consideration, madam. 3 thought, deliberation,reflection, contemplation, rumination, cogitation, study,examination: After some consideration, we have decided that wewill finance the project.

    Oxford

    N.
    The act of considering; careful thought.
    Thoughtfulnessfor others; being considerate.
    A fact or a thing taken intoaccount in deciding or judging something.
    Compensation; apayment or reward.
    Law (in a contractual agreement) anythinggiven or promised or forborne by one party in exchange for thepromise or undertaking of another.
    Archaic importance orconsequence.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X