• /'keəful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
    be careful of your health
    hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
    be careful not to drop her sun-glasses
    hãy cẩn thận đừng đánh rơi cặp kính râm của bà ấy
    Kỹ lưỡng, chu đáo
    a careful piece of work
    một công việc làm kỹ lưỡng
    a careful examination of the question
    sự xem xét kỹ lưỡng vấn đề

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giữ gìn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X