• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều focuses; .foci=== =====(toán học), (vật lý) tiêu điểm===== =====(nghĩa bóng) trung t...)
    (Làm tụ vào)
    Dòng 27: Dòng 27:
    =====Làm tụ vào=====
    =====Làm tụ vào=====
    ::[[to]] [[focus]] [[the]] [[sun's]] [[rays]] [[on]] [[something]]
    ::[[to]] [[focus]] [[the]] [[sun]][['s]] [[rays]] [[on]] [[something]]
    ::làm tia nắng tụ vào vật gì
    ::làm tia nắng tụ vào vật gì

    13:59, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều focuses; .foci

    (toán học), (vật lý) tiêu điểm
    (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
    (y học) ổ bệnh
    to bring into focus; to bring to a focus
    làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
    focus of interest
    điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
    in focus
    rõ ràng, rõ nét
    out of focus
    mờ mờ không rõ nét

    Ngoại động từ

    Làm tụ vào
    to focus the sun's rays on something
    làm tia nắng tụ vào vật gì
    Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
    Làm nổi bật
    Tập trung
    to focus one's attention
    tập trung sự chú ý

    Nội động từ

    Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    tiêu cự

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    điều quang
    derivation of focus
    sự điều quang
    đối quang

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điểm hội tụ

    Giải thích VN: Điểm hội tụ của chùm tia điện tử trên màn hình đèn tia âm cực hay của đèn hình.

    điều tiêu
    focus for infinity
    điều tiêu đến vô cực
    focus lamp
    đèn điều tiêu
    focus modulation
    sự điều tiêu
    in focus
    được điều tiêu
    static focus
    sự điều tiêu tĩnh
    làm hội tụ
    sự hội tụ
    tập trung

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Centre, concentration, focal point, heart, core, target,convergence, hub, nave; cynosure: Why should Anita always bethe focus of attention?
    In focus. clear, distinct, well- orsharply defined: With the telescope in focus, you feel as ifyou can almost touch the distant shore. 3 out of focus. unclear,indistinct, blurred, blurry, fuzzy, woolly: The photos are soout of focus that I cant tell whos who.
    Concentrate, centre, converge, meet, pinpoint,spotlight; bring into focus; Colloq zero in: Withoutdistractions, we can focus on the problem at hand.


    N. & v.

    N. (pl. focuses or foci) 1 Physics a the point atwhich rays or waves meet after reflection or refraction. b thepoint from which diverging rays or waves appear to proceed.Also called focal point.
    A Optics the point at which anobject must be situated for an image of it given by a lens ormirror to be well defined (bring into focus). b the adjustmentof the eye or a lens necessary to produce a clear image (thebinoculars were not in focus). c a state of clear definition(the photograph was out of focus).
    The centre of interest oractivity (focus of attention).
    Geom. one of the points fromwhich the distances to any point of a given curve are connectedby a linear relation.
    Med. the principal site of an infectionor other disease.
    Geol. the place of origin of an earthquake.
    V. (focused, focusing or focussed, focussing) 1 tr. bringinto focus.
    Tr. adjust the focus of (a lens, the eye, etc.).3 tr. & intr. (often foll. by on) concentrate or be concentratedon.
    Intr. & tr. converge or make converge to a focus.
    Focuser n. [L, = hearth]

    Tham khảo chung

    • focus : National Weather Service
    • focus : Corporateinformation
    • focus : Chlorine Online
    • focus : semiconductorglossary
    • focus : Foldoc
    • focus : bized

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.