• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ===== ::for no particular ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">[pə´tikjulə]</font>'''/=====
    {{Phiên âm}}
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    15:22, ngày 11 tháng 6 năm 2008


    Thông dụng

    Tính từ

    Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
    for no particular reason
    không vì lý do gì đặc biệt
    a particular case
    một trường hợp cá biệt
    of no particular importance
    không có tầm quan trọng đặc biệt
    in particular
    đặc biệt
    Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết
    a full and particular account
    bản tường thuật đầy đủ và tường tận
    Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết
    to be particular in one's speech
    kỹ lưỡng trong cách nói năng
    Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách (trong cách ăn mặc...)
    too particular about what (as to what) one wears
    quá cầu kỳ trong cách ăn mặc

    Danh từ

    Mẩu tin, chi tiết, sự kiện
    to go (enter) into particulars
    đi sâu vào chi tiết
    ( số nhiều) bản tường thuật chi tiết

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đặt biệt
    riêng, đặc biệt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đặc biệt
    riêng biệt
    từng phần

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cá biệt
    chi tiết
    đặc biệt
    riêng biệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Certain, specific, special, peculiar, singular, single,isolated, individual, distinct, discrete, separate, definite,precise, express: These are not his particular sentiments butthose of thousands of his followers. In this particular instanceyour theory does not apply. 2 marked, special, especial,exceptional, remarkable, noteworthy, notable, outstanding,unusual: The commendation is for her particular contribution tothe treatment of nervous disorders. Vintage port is a particularfavourite of mine. 3 detailed, itemized, item-by-item, thorough,minute, precise, exact, exacting, painstaking, nice, rigorous,close, blow-by-blow: The inscriptions reveal the particularcare taken in keeping daily records. 4 fussy, meticulous,finicky, finical, fastidious, discriminating, selective,demanding, hypercritical, critical, Colloq pernickety or US alsopersnickety, choosy, picky: Daphne is very particular aboutwhom she invites to dinner.
    Usually, particulars. detail, minutia, fine point, item,specific, element, fact, circumstance, information: Theparticulars may never be revealed, but we know in general whattook place that fateful night. 6 in particular. particularly,specifically, precisely, exactly, especially, specially;particular, specific, special, definite: I told mother that Iwas just going out, not anywhere in particular.


    Adj. & n.

    Relating to or considered as one thing orperson as distinct from others; individual (in this particularinstance).
    More than is usual; special, noteworthy (tookparticular trouble).
    Scrupulously exact; fastidious.
    Detailed (a full and particular account).
    Logic (of aproposition) in which something is asserted of some but not allof a class (opp. UNIVERSAL).
    A detail; an item.
    (inpl.) points of information; a detailed account.

    Tham khảo chung

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.