• /ə´fə:mətiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Khẳng định; quả quyết
    an affirmative answer
    câu trả lời khẳng định

    Danh từ

    Lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được"
    to answer in the affirmative
    trả lời ừ, trả lời được

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khẳng định

    Kỹ thuật chung

    khẳng định
    affirmative proposition
    mệnh đề khẳng định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X