• /´houpful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hy vọng, đầy hy vọng
    to be (feel) hopeful about the future
    đầy hy vọng ở tương lai
    Đầy hứa hẹn, có triển vọng
    the future seems very hopeful
    tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
    a hopeful pupil
    một học sinh có triển vọng

    Danh từ

    Người có triển vọng làm điều gì
    a young hopeful
    một thanh niên có nhiều triển vọng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X