• (đổi hướng từ Polymers)
    /´pɔlimə:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) polime; chất trùng hợp; hợp chất cao phân tử

    Chuyên ngành

    Y học

    chất trùng hợp

    Điện lạnh

    chất đa trùng

    Điện

    pôlyme
    Joint, Polymer insulated
    mối nối cách điện bằng polyme
    polymer electrolyte membrane fuel cell
    pin nhiên liệu kiểu màng điện pôlyme
    solid polymer fuel cell
    pin nhiên liệu pôlyme rắn

    Kỹ thuật chung

    hóa dầu
    polime
    alkylate polymer
    polime ankyl hóa
    carbon-chain polymer
    polime chuỗi cacbon
    condensation polymer
    polime ngưng tụ
    dye-polymer recording
    ghi bằng Polime-thuốc nhuộm
    fiber-forming polymer
    polime tạo sợi
    filled polymer
    polime cốt liệu
    high modulus polymer fibers
    thớ polime có mođun đàn hồi cao
    high polymer
    polime cao phân tử
    high polymer
    polime phân tử lượng cao
    inorganic polymer
    polime vô cơ
    organic polymer
    polime hữu cơ
    polymer mortar
    vữa polime
    polymer orientation
    sự định hướng polime
    polymer resin
    nhựa polime
    polymer-cement mortar
    vữa ximăng polime
    polymer-modified cement mortar
    vữa xi măng polime

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X