• Giao thông & vận tải

    đinh kẹp ray
    phối kiện kẹp ray

    Xây dựng

    kẹp ray

    Giải thích EN: 1. the base plate that supports a rail on crossties.the base plate that supports a rail on crossties.2. a fastener that holds a crane or derrick securely on a track to prevent tipping.a fastener that holds a crane or derrick securely on a track to prevent tipping.3. an attachment that holds a detector bar on a track.an attachment that holds a detector bar on a track. Giải thích VN: 1. tấm nền chống đỡ một thanh ray tại các điểm giao. 2. một cái chốt giữ một cần trục hay đêrich an toàn trên đường để ngăn sự nghiêng. 3. một vật nối giữ một thanh dò trên một đường.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X