• /pri'vent/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
    to prevent an accident
    ngăn chặn một tai nạn
    to prevent somebody from doing something
    ngăn cản ai làm điều gì
    (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước
    to prevent someone's wishes
    đón trước ý muốn của ai
    (tôn giáo) dẫn đường đi trước

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cản trở
    ngăn cản
    in order to prevent separation
    để ngăn cản sự tách rời nhau
    prevent changes
    ngăn cản thay đổi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X