-
Underneath
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Thông dụng
Phó từ
Ở dưới, bên dưới, ở phía dưới
- he seems bad-tempered but he's very soft-hearted underneath
- ông ta có vẻ nóng tính nhưng bên trong lại là một con người rất đa cảm
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ