• (đổi hướng từ Waffled)


    /'wɔfl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bánh quế (bánh ngọt nhỏ giòn làm bằng bột nhão có hoa văn hình vuông trên bề mặt, (thường) ăn khi uống xi rô)
    Chuyện dông dài

    Nội động từ

    (thông tục) nói dông dài, viết dông dài
    he waffled on for hours but no one was listening
    anh ta dông dài hàng tiếng đồng hồ mà chẳng ai nghe

    Hình Thái Từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bánh quế kem

    Nguồn khác

    • waffle : Corporateinformation

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X