• Danh từ giống đực

    Tiếng, tiếng ồn
    Le bruit des machines
    tiếng máy
    Bruit respiratoire
    (y học) tiếng thở
    Les bruits de la rue
    tiếng ồn ngoài đường phố
    Sans bruit
    không có tiếng động, lặng lẽ

    Phản nghĩa Silence

    Tin đồn
    Faux bruit
    tin đồn nhảm
    faire beaucoup de bruit pour rien
    việc nhỏ đồn to
    faire plus de bruit que de besogne
    nói nhiều làm ít
    faire du bruit
    có tiếng vang, được nhiều người nói tới
    faire grand bruit de
    khoe khoang về (cái gì), nói toáng (cái gì) lên
    il n'est bruit que de cela
    mọi người đều chỉ nói đến việc ấy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X