• Thông dụng

    Động từ.

    To expose, to bare, to show
    giữ mật không bộc lộ lực lượng
    to keep secrets and not to expose one's strength
    mâu thuẫn đã tự bộc lộ
    the contradiction has bared itself
    bộc lộ một số nhược điểm
    to show some shortcomings
    bộc lộ tình cảm
    to show one's sentiment
    bộc lộ nỗi niềm tâm sự
    to bare one's heart
    bộc lộ hết lỗi lầm
    to make a clean breast of one's mistakes

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    reveal

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    disclosure

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X