• Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cathodic inhibitor

    Giải thích VN: Một hỗn hợp sử dụng để mạ trên bề mặt kim loại với một màng mỏng nhằm bảo vệ toàn bộ bề mặt chống ăn [[mòn. ]]

    Giải thích EN: A compound used to coat a metal surface with a thin film at the cathodes in order to protect the entire surface against corrosion in a conducting medium.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X